TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kiết lị tiếng Đức là gì?

"kiết lị" trong tiếng Đức là die Ruhr (danh từ), die Dysenterie (danh từ).

die Ruhr Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiết lị, lị, kiết.

Xem đầy đủ từ "Ruhr": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Dysenterie Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiết lị, lị, kiết.

Xem đầy đủ từ "Dysenterie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kiết lị tiếng Đức là gì?

"kiết lị" trong tiếng Đức là die Ruhr (danh từ), die Dysenterie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.