Khôn tiếng Đức là gì?
"khôn" trong tiếng Đức là weise (tính từ), klug (tính từ).
weise Tính từ
/ˈvaɪ̯zə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khôn.
klug Tính từ
/kluːk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khôn.
- Die Alten sind nicht immer klüger als die Jungen. Không phải lúc nào người già cũng khôn ngoan hơn người trẻ.
- Wie klug! Khôn thế!
Câu hỏi thường gặp
Khôn tiếng Đức là gì?
"khôn" trong tiếng Đức là weise (tính từ), klug (tính từ).