TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lệnh tiếng Đức là gì?

"lệnh" trong tiếng Đức là der Befehl (danh từ), die Order (danh từ), das Geheiß (danh từ).

der Befehl Danh từ · giống đực

[bəˈfeːl] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lệnh, khiển.

Xem đầy đủ từ "Befehl": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Order Danh từ · giống cái

/ˈɔrdər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lệnh, mệnh lệnh, khiển.

Xem đầy đủ từ "Order": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Geheiß Danh từ · giống trung

/ɡəˈhaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lệnh, mệnh lệnh, khiển.

Xem đầy đủ từ "Geheiß": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lệnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lệnh tiếng Đức là gì?

"lệnh" trong tiếng Đức là der Befehl (danh từ), die Order (danh từ), das Geheiß (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.