TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lừa gạt tiếng Đức là gì?

"lừa gạt" trong tiếng Đức là überlisten (động từ).

überlisten Động từ

[ˌʔyːbɐˈlɪstn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "überlisten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lừa gạt tiếng Đức là gì?

"lừa gạt" trong tiếng Đức là überlisten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.