Lỏng lẻo tiếng Đức là gì?
"lỏng lẻo" trong tiếng Đức là locker (tính từ).
locker Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỏng, lỏng lẻo.
Câu hỏi thường gặp
Lỏng lẻo tiếng Đức là gì?
"lỏng lẻo" trong tiếng Đức là locker (tính từ).
"lỏng lẻo" trong tiếng Đức là locker (tính từ).
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỏng, lỏng lẻo.
"lỏng lẻo" trong tiếng Đức là locker (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.