Lốp tiếng Đức là gì?
"lốp" trong tiếng Đức là der Reifen (danh từ).
der Reifen Danh từ · giống đực
/ˈraɪ̯fən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ, lốp.
- Tauschen Sie den alten Satz Reifen durch einen neuen aus. Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi.
Câu hỏi thường gặp
Lốp tiếng Đức là gì?
"lốp" trong tiếng Đức là der Reifen (danh từ).