TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lục quân tiếng Đức là gì?

"lục quân" trong tiếng Đức là die Armee (danh từ), das Heer (danh từ).

die Armee Danh từ · giống cái

/arˈmeː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân đội, lục quân.

Xem đầy đủ từ "Armee": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Heer Danh từ · giống trung

/heːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân đội, lục quân.

Xem đầy đủ từ "Heer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lục quân tiếng Đức là gì?

"lục quân" trong tiếng Đức là die Armee (danh từ), das Heer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.