TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ma-xê-đô-ni-a tiếng Đức là gì?

"ma-xê-đô-ni-a" trong tiếng Đức là Makedonien (danh từ riêng), Mazedonien (danh từ riêng).

Makedonien Danh từ riêng

/makeˈdoːniən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ma-xê-đô-ni-a.

Xem đầy đủ từ "Makedonien": der/die/das, biến cách, cách chia →

Mazedonien Danh từ riêng

/matseˈdoːniən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cộng hòa ma-xê-đô-ni-a, ma-xê-đô-ni-a.

Xem đầy đủ từ "Mazedonien": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ma-xê-đô-ni-a" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ma-xê-đô-ni-a tiếng Đức là gì?

"ma-xê-đô-ni-a" trong tiếng Đức là Makedonien (danh từ riêng), Mazedonien (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.