TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mazedonien

/matseˈdoːniən/ giọng máy của trình duyệt

Mazedonien nghĩa là cộng hòa ma-xê-đô-ni-a, ma-xê-đô-ni-a.

Nghĩa của Mazedonien

Danh từ riêng

  1. Cộng hòa ma-xê-đô-ni-a, ma-xê-đô-ni-a.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mazedonien

Đồng nghĩa

Họ từ của Mazedonien

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Macedonia (former name of North Macedonia: a country in Southeastern Europe in the Balkans); Macedonia (a former constituent republic of Yugoslavia); Macedonia (a geographic region and former administrative region of Greece); Macedonia (a geographic region in southwestern Bulgaria; in full, Pirin Macedonia or Bulgarian Macedonia); Macedonia (a geographic region in Southeastern Europe in the Balkans, including North Macedonia and parts of Greece, Bulgaria, Albania and Serbia); Macedonia (an ancient Greek kingdom in Southeastern Europe)

Câu hỏi thường gặp

Mazedonien nghĩa là gì?

Mazedonien (danh từ riêng) nghĩa là cộng hòa ma-xê-đô-ni-a, ma-xê-đô-ni-a.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.