TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nordmazedonien

/ˌnɔʁtmat͡səˈdoːni̯ən/ giọng máy của trình duyệt

Nordmazedonien nghĩa là bắc ma-xê-đô-ni-a.

Nghĩa của Nordmazedonien

Danh từ riêng

  1. Bắc ma-xê-đô-ni-a.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng North Macedonia (a country on the Balkan Peninsula in Southeastern Europe)

Câu hỏi thường gặp

Nordmazedonien nghĩa là gì?

Nordmazedonien (danh từ riêng) nghĩa là bắc ma-xê-đô-ni-a.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.