der Norden
sinh cách: des Nordens
der Norden nghĩa là phía bắc, hướng bắc, bắc.
Nghĩa của Norden
Danh từ · giống đực
- Phía bắc, hướng bắc, bắc.
Biến cách của Norden (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Norden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nordens |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Norden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Norden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Norden
Câu ví dụ với Norden
- Hokkaidō liegt in Japans Norden. Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11808155
- Kompasse zeigen nach Norden. La bàn chỉ hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4742954
- Fahren Sie Richtung Norden. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861486
- Fahrt Richtung Norden. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861487
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ north (direction); north (region)
Câu hỏi thường gặp
Norden nghĩa là gì?
Norden (danh từ) nghĩa là phía bắc, hướng bắc, bắc.
Norden là der, die hay das?
Norden là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Norden).