TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Norden

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɔrdən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Nordens

der Norden nghĩa là phía bắc, hướng bắc, bắc.

Nghĩa của Norden

Danh từ · giống đực

  1. Phía bắc, hướng bắc, bắc.

Biến cách của Norden (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Norden
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nordens
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Norden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Norden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Norden

Câu ví dụ với Norden

  • Hokkaidō liegt in Japans Norden. Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11808155
  • Kompasse zeigen nach Norden. La bàn chỉ hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4742954
  • Fahren Sie Richtung Norden. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861486
  • Fahrt Richtung Norden. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ north (direction); north (region)

Câu hỏi thường gặp

Norden nghĩa là gì?

Norden (danh từ) nghĩa là phía bắc, hướng bắc, bắc.

Norden là der, die hay das?

Norden là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Norden).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.