TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Nord

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/nɔʁt/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Nords

der Nord nghĩa là phía bắc, hướng bắc, bắc.

Nghĩa của Nord

Danh từ · giống đực

  1. Phía bắc, hướng bắc, bắc.

Biến cách của Nord (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Nord
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nords
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nord
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Nord

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Nord

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the north (used without article; a short form of Norden); a wind coming from the north (used with article)

Câu hỏi thường gặp

Nord nghĩa là gì?

Nord (danh từ) nghĩa là phía bắc, hướng bắc, bắc.

Nord là der, die hay das?

Nord là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nord).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.