der Nord
/nɔʁt/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Nords
der Nord nghĩa là phía bắc, hướng bắc, bắc.
Nghĩa của Nord
Danh từ · giống đực
- Phía bắc, hướng bắc, bắc.
Biến cách của Nord (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Nord |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nords |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Nord |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Nord |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Nord
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the north (used without article; a short form of Norden); a wind coming from the north (used with article)
Câu hỏi thường gặp
Nord nghĩa là gì?
Nord (danh từ) nghĩa là phía bắc, hướng bắc, bắc.
Nord là der, die hay das?
Nord là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nord).