TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Nordlicht

danh từ giống trung
/ˈnɔʁtˌlɪçt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nordlichter · sinh cách: des Nordlichtes

das Nordlicht nghĩa là bắc cực quang.

Nghĩa của Nordlicht

Danh từ · giống trung

  1. Bắc cực quang.

Biến cách của Nordlicht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Nordlichtdie Nordlichter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nordlichtesder Nordlichter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nordlichtden Nordlichtern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Nordlichtdie Nordlichter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ northern lights; a person from Northern Germany

Câu hỏi thường gặp

Nordlicht nghĩa là gì?

Nordlicht (danh từ) nghĩa là bắc cực quang.

Nordlicht là der, die hay das?

Nordlicht là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Nordlicht); số nhiều: die Nordlichter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.