TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nordkorea

[ˈnɔʁtkoˈʁeːa] giọng máy của trình duyệt

Nordkorea nghĩa là bắc triều tiên, bắc hàn, triều tiên.

Nghĩa của Nordkorea

Danh từ riêng

  1. Bắc triều tiên, bắc hàn, triều tiên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng North Korea (a country in East Asia, whose territory consists of the northern part of Korea; official name: Demokratische Volksrepublik Korea)

Câu hỏi thường gặp

Nordkorea nghĩa là gì?

Nordkorea (danh từ riêng) nghĩa là bắc triều tiên, bắc hàn, triều tiên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.