Nordkorea
[ˈnɔʁtkoˈʁeːa] giọng máy của trình duyệt
Nordkorea nghĩa là bắc triều tiên, bắc hàn, triều tiên.
Nghĩa của Nordkorea
Danh từ riêng
- Bắc triều tiên, bắc hàn, triều tiên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng North Korea (a country in East Asia, whose territory consists of the northern part of Korea; official name: Demokratische Volksrepublik Korea)
Câu hỏi thường gặp
Nordkorea nghĩa là gì?
Nordkorea (danh từ riêng) nghĩa là bắc triều tiên, bắc hàn, triều tiên.