TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nordeuropa

/nɔʁtɔɪˈʁoːpa/ giọng máy của trình duyệt

Nordeuropa nghĩa là bắc âu.

Nghĩa của Nordeuropa

Danh từ riêng

  1. Bắc âu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Northern Europe (a sociopolitical region of Europe including such countries as Denmark, Finland, Iceland, Norway, Sweden, Estonia, Latvia and Lithuania)

Câu hỏi thường gặp

Nordeuropa nghĩa là gì?

Nordeuropa (danh từ riêng) nghĩa là bắc âu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.