TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Nordpol

danh từ giống đực
/ˈnɔʁtˌpoːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nordpole · sinh cách: des Nordpoles

der Nordpol nghĩa là bắc cực.

Nghĩa của Nordpol

Danh từ · giống đực

  1. Bắc cực.

Biến cách của Nordpol (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Nordpoldie Nordpole
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nordpolesder Nordpole
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nordpolden Nordpolen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Nordpoldie Nordpole

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nordpol

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ North Pole; north pole

Câu hỏi thường gặp

Nordpol nghĩa là gì?

Nordpol (danh từ) nghĩa là bắc cực.

Nordpol là der, die hay das?

Nordpol là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nordpol); số nhiều: die Nordpole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.