TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lời xúc phạm tiếng Đức là gì?

"lời xúc phạm" trong tiếng Đức là die Beleidigung (danh từ).

die Beleidigung Danh từ · giống cái

/bəˈlaɪ̯dɪɡʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời xúc phạm.

Xem đầy đủ từ "Beleidigung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lời xúc phạm tiếng Đức là gì?

"lời xúc phạm" trong tiếng Đức là die Beleidigung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.