TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lễ tình nhân tiếng Đức là gì?

"lễ tình nhân" trong tiếng Đức là der Valentinstag (danh từ).

der Valentinstag Danh từ · giống đực

/ˈva.lɛn.tiːnsˌtaːk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lễ tình nhân.

Xem đầy đủ từ "Valentinstag": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lễ tình nhân tiếng Đức là gì?

"lễ tình nhân" trong tiếng Đức là der Valentinstag (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.