Láng giềng tiếng Đức là gì?
"láng giềng" trong tiếng Đức là der/das Nachbar (danh từ).
der/das Nachbar Danh từ · giống đực hoặc trung
/ˈnaxbaːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Láng giềng, hàng xóm.
- Lieber ein guter Nachbar, als ein Bruder weit weg. Bán anh em xa mua láng giềng gần.
- Ein naher Nachbar ist besser als ein entfernter Verwandter. Bán anh em xa mua láng giềng gần.
Xem đầy đủ từ "Nachbar": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Láng giềng tiếng Đức là gì?
"láng giềng" trong tiếng Đức là der/das Nachbar (danh từ).