Lăng tiếng Đức là gì?
"lăng" trong tiếng Đức là das Mausoleum (danh từ).
das Mausoleum Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăng mộ, lăng tẩm, lăng, tẩm.
Xem đầy đủ từ "Mausoleum": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lăng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lăng tiếng Đức là gì?
"lăng" trong tiếng Đức là das Mausoleum (danh từ).