TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lăng tiếng Đức là gì?

"lăng" trong tiếng Đức là das Mausoleum (danh từ).

das Mausoleum Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lăng mộ, lăng tẩm, lăng, tẩm.

Xem đầy đủ từ "Mausoleum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lăng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lăng tiếng Đức là gì?

"lăng" trong tiếng Đức là das Mausoleum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.