TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Mausoleum

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mausoleen · sinh cách: des Mausoleums

das Mausoleum nghĩa là lăng mộ, lăng tẩm, lăng.

Nghĩa của Mausoleum

Danh từ · giống trung

  1. Lăng mộ, lăng tẩm, lăng, tẩm.

Biến cách của Mausoleum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Mausoleumdie Mausoleen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mausoleumsder Mausoleen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mausoleumden Mausoleen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Mausoleumdie Mausoleen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mausoleum

Câu hỏi thường gặp

Mausoleum nghĩa là gì?

Mausoleum (danh từ) nghĩa là lăng mộ, lăng tẩm, lăng.

Mausoleum là der, die hay das?

Mausoleum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Mausoleum); số nhiều: die Mausoleen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.