TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lê tiếng Đức là gì?

"lê" trong tiếng Đức là die Birne (danh từ).

die Birne Danh từ · giống cái

/ˈbɪrnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lê, quả lê, trái lê.

  • Ich esse eine Birne. Tôi đang ăn lê.

Xem đầy đủ từ "Birne": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lê tiếng Đức là gì?

"lê" trong tiếng Đức là die Birne (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.