TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lê minh tiếng Đức là gì?

"lê minh" trong tiếng Đức là Clemens (danh từ riêng).

Clemens Danh từ riêng

[ˈkleːmɛns] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Clêmêntê, lê minh.

Xem đầy đủ từ "Clemens": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lê minh tiếng Đức là gì?

"lê minh" trong tiếng Đức là Clemens (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.