Lòng thương tiếng Đức là gì?
"lòng thương" trong tiếng Đức là die Gnade (danh từ), das Mitleid (danh từ).
die Gnade Danh từ · giống cái
/ˈɡnaːdə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng thương.
das Mitleid Danh từ · giống trung
/ˈmɪtlaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ bi, đồng cảm, lòng thương, lòng từ bi.
- Ich will Ihr Mitleid nicht. Ta không cần lòng thương hại của các ngươi.
- Ich will euer Mitleid nicht. Ta không cần lòng thương hại của các ngươi.
Xem đầy đủ từ "Mitleid": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lòng thương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lòng thương tiếng Đức là gì?
"lòng thương" trong tiếng Đức là die Gnade (danh từ), das Mitleid (danh từ).