Làm đầy tiếng Đức là gì?
"làm đầy" trong tiếng Đức là füllen (động từ).
füllen Động từ
/ˈfʏlən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ đầy, làm đầy, rót đầy.
Câu hỏi thường gặp
Làm đầy tiếng Đức là gì?
"làm đầy" trong tiếng Đức là füllen (động từ).
"làm đầy" trong tiếng Đức là füllen (động từ).
/ˈfʏlən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ đầy, làm đầy, rót đầy.
"làm đầy" trong tiếng Đức là füllen (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.