Lâm thời tiếng Đức là gì?
"lâm thời" trong tiếng Đức là vorübergehend (tính từ), zeitweilig (tính từ), temporär (tính từ).
vorübergehend Tính từ
/foˈʁyːbɐɡeːənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạm thời, lâm thời.
Xem đầy đủ từ "vorübergehend": der/die/das, biến cách, cách chia →
zeitweilig Tính từ
/ˈt͡saɪ̯tvaɪ̯lɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạm thời, lâm thời.
Xem đầy đủ từ "zeitweilig": der/die/das, biến cách, cách chia →
temporär Tính từ
/tɛmpoˈʁɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạm thời, lâm thời.
Xem đầy đủ từ "temporär": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Lâm thời tiếng Đức là gì?
"lâm thời" trong tiếng Đức là vorübergehend (tính từ), zeitweilig (tính từ), temporär (tính từ).