TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lương tâm tiếng Đức là gì?

"lương tâm" trong tiếng Đức là das Gewissen (danh từ).

das Gewissen Danh từ · giống trung

/ɡəˈvɪsən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lương tâm.

Xem đầy đủ từ "Gewissen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lương tâm tiếng Đức là gì?

"lương tâm" trong tiếng Đức là das Gewissen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.