TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lí lịch tiếng Đức là gì?

"lí lịch" trong tiếng Đức là der Lebenslauf (danh từ).

der Lebenslauf Danh từ · giống đực

/ˈleːbm̩sˌlaʊ̯f/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lí lịch, lý lịch, hồ sơ ứng tuyển.

Xem đầy đủ từ "Lebenslauf": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lí lịch tiếng Đức là gì?

"lí lịch" trong tiếng Đức là der Lebenslauf (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.