TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lượn tiếng Đức là gì?

"lượn" trong tiếng Đức là schweben (động từ), rütteln (động từ), gleiten (động từ).

schweben Động từ

/ˈʃveːbən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lượn.

Xem đầy đủ từ "schweben": der/die/das, biến cách, cách chia →

rütteln Động từ

/ˈʁʏtəln/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lượn.

Xem đầy đủ từ "rütteln": der/die/das, biến cách, cách chia →

gleiten Động từ

/ˈɡlaɪ̯tən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lướt, lượn, liệng.

Xem đầy đủ từ "gleiten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lượn tiếng Đức là gì?

"lượn" trong tiếng Đức là schweben (động từ), rütteln (động từ), gleiten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.