TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rütteln

/ˈʁʏtəln/ giọng máy của trình duyệt

rütteln nghĩa là lượn.

Nghĩa của rütteln

Động từ

  1. Lượn.

Chia động từ rütteln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gerütteltPhân từ I: rüttelnd

Hiện tại Präsens

  • ich rüttle
  • du rüttelst
  • er/sie/es rüttelt
  • wir rütteln
  • ihr rüttelt
  • sie/Sie rütteln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rüttelte
  • du rütteltest
  • er/sie/es rüttelte
  • wir rüttelten
  • ihr rütteltet
  • sie/Sie rüttelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gerüttelt
  • du hast gerüttelt
  • er/sie/es hat gerüttelt
  • wir haben gerüttelt
  • ihr habt gerüttelt
  • sie/Sie haben gerüttelt

Tương lai Futur I

  • ich werde rütteln
  • du wirst rütteln
  • er/sie/es wird rütteln
  • wir werden rütteln
  • ihr werdet rütteln
  • sie/Sie werden rütteln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rüttele
  • du rüttelest
  • er/sie/es rüttele
  • wir rütteln
  • ihr rüttelet
  • sie/Sie rütteln

Mệnh lệnh Imperativ

  • rüttle! (du)
  • rüttelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rütteln

Đồng nghĩa

Họ từ của rütteln

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shake, to jolt; to shake, to rattle (to make a barrier or obstacle shake, attempting to open or displace it); to attempt to do away with, to rebel against (an established standard, rule, idea); to hover (to float in the air by fast wingbeats)

Câu hỏi thường gặp

rütteln nghĩa là gì?

rütteln (động từ) nghĩa là lượn.

Chia động từ rütteln ở thì hiện tại thế nào?

ich rüttle, du rüttelst, er/sie/es rüttelt, wir rütteln, ihr rüttelt, sie/Sie rütteln. Phân từ II: gerüttelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.