TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gleiten

/ˈɡlaɪ̯tən/ giọng máy của trình duyệt

gleiten nghĩa là lướt, lượn.

Nghĩa của gleiten

Động từ

  1. Lướt, lượn, liệng.

Chia động từ gleiten

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: geglittenPhân từ I: gleitend

Hiện tại Präsens

  • ich gleite
  • du gleitest
  • er/sie/es gleitet
  • wir gleiten
  • ihr gleitet
  • sie/Sie gleiten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich glitt
  • du glittest
  • er/sie/es glitt
  • wir glitten
  • ihr glittet
  • sie/Sie glitten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin geglitten
  • du bist geglitten
  • er/sie/es ist geglitten
  • wir sind geglitten
  • ihr seid geglitten
  • sie/Sie sind geglitten

Tương lai Futur I

  • ich werde gleiten
  • du wirst gleiten
  • er/sie/es wird gleiten
  • wir werden gleiten
  • ihr werdet gleiten
  • sie/Sie werden gleiten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gleite
  • du gleitest
  • er/sie/es gleite
  • wir gleiten
  • ihr gleitet
  • sie/Sie gleiten

Mệnh lệnh Imperativ

  • gleit! (du)
  • gleitet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của gleiten

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to glide; to float; to move effortlessly; to slide; to slip; to transition smoothly

Câu hỏi thường gặp

gleiten nghĩa là gì?

gleiten (động từ) nghĩa là lướt, lượn.

Chia động từ gleiten ở thì hiện tại thế nào?

ich gleite, du gleitest, er/sie/es gleitet, wir gleiten, ihr gleitet, sie/Sie gleiten. Phân từ II: geglitten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.