TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausgleiten

/ˈaʊ̯s.ɡlaɪ̯tən/ giọng máy của trình duyệt

ausgleiten nghĩa là trượt.

Nghĩa của ausgleiten

Động từ

  1. Trượt.

Chia động từ ausgleiten

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: ausgeglittenPhân từ I: ausgleitend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gleite aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich gleite aus
  • du gleitest aus
  • er/sie/es gleitet aus
  • wir gleiten aus
  • ihr gleitet aus
  • sie/Sie gleiten aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich glitt aus
  • du glittest aus
  • er/sie/es glitt aus
  • wir glitten aus
  • ihr glittet aus
  • sie/Sie glitten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin ausgeglitten
  • du bist ausgeglitten
  • er/sie/es ist ausgeglitten
  • wir sind ausgeglitten
  • ihr seid ausgeglitten
  • sie/Sie sind ausgeglitten

Tương lai Futur I

  • ich werde ausgleiten
  • du wirst ausgleiten
  • er/sie/es wird ausgleiten
  • wir werden ausgleiten
  • ihr werdet ausgleiten
  • sie/Sie werden ausgleiten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gleite aus
  • du gleitest aus
  • er/sie/es gleite aus
  • wir gleiten aus
  • ihr gleitet aus
  • sie/Sie gleiten aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • gleit aus! (du)
  • gleitet aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ausgleiten

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slip (to lose traction with one or both feet, resulting in a loss of balance and perhaps a fall)

Câu hỏi thường gặp

ausgleiten nghĩa là gì?

ausgleiten (động từ) nghĩa là trượt.

Chia động từ ausgleiten ở thì hiện tại thế nào?

ich gleite aus, du gleitest aus, er/sie/es gleitet aus, wir gleiten aus, ihr gleitet aus, sie/Sie gleiten aus. Phân từ II: ausgeglitten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.