TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausrutschen

/ˈaʊ̯s.ʁʊtʃən/ giọng máy của trình duyệt

ausrutschen nghĩa là trượt.

Nghĩa của ausrutschen

Động từ

  1. Trượt.

Chia động từ ausrutschen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: ausgerutschtPhân từ I: ausrutschend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich rutsche aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich rutsche aus
  • du rutschst aus
  • er/sie/es rutscht aus
  • wir rutschen aus
  • ihr rutscht aus
  • sie/Sie rutschen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rutschte aus
  • du rutschtest aus
  • er/sie/es rutschte aus
  • wir rutschten aus
  • ihr rutschtet aus
  • sie/Sie rutschten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin ausgerutscht
  • du bist ausgerutscht
  • er/sie/es ist ausgerutscht
  • wir sind ausgerutscht
  • ihr seid ausgerutscht
  • sie/Sie sind ausgerutscht

Tương lai Futur I

  • ich werde ausrutschen
  • du wirst ausrutschen
  • er/sie/es wird ausrutschen
  • wir werden ausrutschen
  • ihr werdet ausrutschen
  • sie/Sie werden ausrutschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rutsche aus
  • du rutschest aus
  • er/sie/es rutsche aus
  • wir rutschen aus
  • ihr rutschet aus
  • sie/Sie rutschen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • rutsch aus! (du)
  • rutscht aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ausrutschen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slip (to lose traction with one or both feet, resulting in a loss of balance and perhaps a fall)

Câu hỏi thường gặp

ausrutschen nghĩa là gì?

ausrutschen (động từ) nghĩa là trượt.

Chia động từ ausrutschen ở thì hiện tại thế nào?

ich rutsche aus, du rutschst aus, er/sie/es rutscht aus, wir rutschen aus, ihr rutscht aus, sie/Sie rutschen aus. Phân từ II: ausgerutscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.