Lò tiếng Đức là gì?
"lò" trong tiếng Đức là der Ofen (danh từ), der Backofen (danh từ), das Backrohr (danh từ).
der Ofen Danh từ · giống đực
/ˈoːfən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò, bếp lò, bếp.
der Backofen Danh từ · giống đực
[ˈbakˌʔoːfn̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò, lò nướng.
Xem đầy đủ từ "Backofen": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Backrohr Danh từ · giống trung
/ˈbakˌʁoːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò, lò nướng.
Xem đầy đủ từ "Backrohr": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Brennofen Danh từ · giống đực
/ˈbʁɛnˌoːfən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò.
Xem đầy đủ từ "Brennofen": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Darre Danh từ · giống cái
/ˈdaʁə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò.
der Hochofen Danh từ · giống đực
/ˈhoːχˌoːfən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò, lò sưởi.
Xem đầy đủ từ "Hochofen": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Schmelzofen Danh từ · giống đực
[ˈʃmɛlt͡sˌoːfən] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò, lò sưởi.
Xem đầy đủ từ "Schmelzofen": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Heizapparat Danh từ · giống đực
[ˈhaɪtsapaˌʁaːt] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bếp lò, lò.
Xem đầy đủ từ "Heizapparat": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Heizgerät Danh từ · giống trung
[ˈhaɪts.ɡəˌʁɛːt] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bếp lò, lò.
Xem đầy đủ từ "Heizgerät": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Lò tiếng Đức là gì?
"lò" trong tiếng Đức là der Ofen (danh từ), der Backofen (danh từ), das Backrohr (danh từ).