das Backrohr
số nhiều: die Backrohre · sinh cách: des Backrohres
das Backrohr nghĩa là lò, lò nướng.
Nghĩa của Backrohr
Danh từ · giống trung
- Áo, Nam Đức Lò, lò nướng.
Biến cách của Backrohr (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Backrohr | die Backrohre |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Backrohres | der Backrohre |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Backrohr | den Backrohren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Backrohr | die Backrohre |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Backrohr
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oven
Câu hỏi thường gặp
Backrohr nghĩa là gì?
Backrohr (danh từ) nghĩa là lò, lò nướng.
Backrohr là der, die hay das?
Backrohr là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Backrohr); số nhiều: die Backrohre.