TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lông mi tiếng Đức là gì?

"lông mi" trong tiếng Đức là die Augenwimper (danh từ), die Wimper (danh từ).

die Augenwimper Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lông mi, mi.

Xem đầy đủ từ "Augenwimper": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Wimper Danh từ · giống cái

/ˈvɪmpɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lông mi, mi.

Xem đầy đủ từ "Wimper": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lông mi tiếng Đức là gì?

"lông mi" trong tiếng Đức là die Augenwimper (danh từ), die Wimper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.