TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lạ lùng tiếng Đức là gì?

"lạ lùng" trong tiếng Đức là komisch (tính từ), seltsam (tính từ), verwunderlich (tính từ).

komisch Tính từ

/ˈkoːmɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lạ lùng, lạ.

Xem đầy đủ từ "komisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

seltsam Tính từ

/ˈzɛltˌzaːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lạ, lạ lùng.

Xem đầy đủ từ "seltsam": der/die/das, biến cách, cách chia →

verwunderlich Tính từ

/fɛʁˈvʊndəʁlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lạ lùng, lạ.

Xem đầy đủ từ "verwunderlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

sonderbar Tính từ

/ˈzɔndəʁˌbaːʁ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lạ lùng, lạ.

Xem đầy đủ từ "sonderbar": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lạ lùng tiếng Đức là gì?

"lạ lùng" trong tiếng Đức là komisch (tính từ), seltsam (tính từ), verwunderlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.