TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lá tiếng Đức là gì?

"lá" trong tiếng Đức là das Blatt (danh từ), das Laubblatt (danh từ).

das Blatt Danh từ · giống trung

/blat/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lá.

  • Warum sind Blätter grün? Tại sao lá màu xanh?
  • Die Blätter färben sich im Herbst rot. Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.

Xem đầy đủ từ "Blatt": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Laubblatt Danh từ · giống trung

/ˈlaʊ̯pˌblat/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lá.

Xem đầy đủ từ "Laubblatt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lá tiếng Đức là gì?

"lá" trong tiếng Đức là das Blatt (danh từ), das Laubblatt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.