TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Laubblatt

danh từ giống trung
/ˈlaʊ̯pˌblat/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Laubblätter · sinh cách: des Laubblattes

das Laubblatt nghĩa là lá.

Nghĩa của Laubblatt

Danh từ · giống trung

  1. Lá.

Biến cách của Laubblatt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Laubblattdie Laubblätter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Laubblattesder Laubblätter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Laubblattden Laubblättern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Laubblattdie Laubblätter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ leaf (foliage leaf of deciduous plants (trees and shrubs))

Câu hỏi thường gặp

Laubblatt nghĩa là gì?

Laubblatt (danh từ) nghĩa là lá.

Laubblatt là der, die hay das?

Laubblatt là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Laubblatt); số nhiều: die Laubblätter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.