TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Làm giả tiếng Đức là gì?

"làm giả" trong tiếng Đức là fälschen (động từ).

fälschen Động từ

/ˈfɛlʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm giả.

Xem đầy đủ từ "fälschen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm giả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Làm giả tiếng Đức là gì?

"làm giả" trong tiếng Đức là fälschen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.