TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lạnh tiếng Đức là gì?

"lạnh" trong tiếng Đức là kalt (tính từ).

kalt Tính từ

/kalt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lạnh, lạnh lẽo, nguội.

  • Es ist heute Abend so kalt. Tối nay rất lạnh.
  • Es ist heute ein bisschen kalt. Hôm nay trời hơi lạnh.

Xem đầy đủ từ "kalt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lạnh tiếng Đức là gì?

"lạnh" trong tiếng Đức là kalt (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.