TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lòng đỏ tiếng Đức là gì?

"lòng đỏ" trong tiếng Đức là der/das Dotter (danh từ), der/das Eidotter (danh từ), das Eigelb (danh từ).

der/das Dotter Danh từ · giống đực hoặc trung

/ˈdɔtɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lòng đỏ.

Xem đầy đủ từ "Dotter": der/die/das, biến cách, cách chia →

der/das Eidotter Danh từ · giống đực hoặc trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lòng đỏ.

  • Ich liebe Eidotter. Tôi thích lòng đỏ trứng.

Xem đầy đủ từ "Eidotter": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Eigelb Danh từ · giống trung

/ˈaɪ̯ɡɛlp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lòng đỏ.

Xem đầy đủ từ "Eigelb": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lòng đỏ tiếng Đức là gì?

"lòng đỏ" trong tiếng Đức là der/das Dotter (danh từ), der/das Eidotter (danh từ), das Eigelb (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.