TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lãnh sự tiếng Đức là gì?

"lãnh sự" trong tiếng Đức là der Konsul (danh từ), die Konsulin (danh từ).

der Konsul Danh từ · giống đực

/ˈkɔnzʊl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lãnh sự.

Xem đầy đủ từ "Konsul": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Konsulin Danh từ · giống cái

/ˈkɔnzulɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lãnh sự.

Xem đầy đủ từ "Konsulin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lãnh sự tiếng Đức là gì?

"lãnh sự" trong tiếng Đức là der Konsul (danh từ), die Konsulin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.