TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lảm nhảm tiếng Đức là gì?

"lảm nhảm" trong tiếng Đức là babbeln (động từ), plappern (động từ), schwätzen (động từ).

babbeln Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lảm nhảm.

Xem đầy đủ từ "babbeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

plappern Động từ

[ˈplapɐn] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lảm nhảm.

Xem đầy đủ từ "plappern": der/die/das, biến cách, cách chia →

schwätzen Động từ

/ˈʃvɛtsən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lảm nhảm.

Xem đầy đủ từ "schwätzen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lảm nhảm tiếng Đức là gì?

"lảm nhảm" trong tiếng Đức là babbeln (động từ), plappern (động từ), schwätzen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.