TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Làm sao nhãng tiếng Đức là gì?

"làm sao nhãng" trong tiếng Đức là ablenken (động từ).

ablenken Động từ

/ˈapˌlɛŋkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm sao nhãng, đánh lạc hướng.

Xem đầy đủ từ "ablenken": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Làm sao nhãng tiếng Đức là gì?

"làm sao nhãng" trong tiếng Đức là ablenken (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.