TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lăng kính tiếng Đức là gì?

"lăng kính" trong tiếng Đức là das Prisma (danh từ).

das Prisma Danh từ · giống trung

/ˈpʁɪsma/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lăng kính.

Xem đầy đủ từ "Prisma": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lăng kính tiếng Đức là gì?

"lăng kính" trong tiếng Đức là das Prisma (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.