Lô đất tiếng Đức là gì?
"lô đất" trong tiếng Đức là das Grundstück (danh từ).
das Grundstück Danh từ · giống trung
/ˈɡʁʊntˌʃtʏk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mảnh đất, lô đất.
Xem đầy đủ từ "Grundstück": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Lô đất tiếng Đức là gì?
"lô đất" trong tiếng Đức là das Grundstück (danh từ).