Lương tiếng Đức là gì?
"lương" trong tiếng Đức là der Gehalt (danh từ), der Lohn (danh từ).
der Gehalt Danh từ · giống đực
/ɡəˈhalt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lương.
- Er verdient das Doppelte meines Gehalts. Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi
- Ich bin mit meinem Gehalt zufrieden. Tôi hài lòng với mức lương của mình.
der Lohn Danh từ · giống đực
/loːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lương.
Câu hỏi thường gặp
Lương tiếng Đức là gì?
"lương" trong tiếng Đức là der Gehalt (danh từ), der Lohn (danh từ).