TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gehalt

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈhalt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gehalte · sinh cách: des Gehalts

der Gehalt nghĩa là lương.

Nghĩa của Gehalt

Danh từ · giống đực

  1. Lương.

Biến cách của Gehalt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Gehaltdie Gehalte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gehaltsder Gehalte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gehaltden Gehalten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Gehaltdie Gehalte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gehalt

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Gehalt

  • Ich bin mit meinem Gehalt zufrieden. Tôi hài lòng với mức lương của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #689403
  • Er verdient das Doppelte meines Gehalts. Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457138

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ content, fraction (amount or percentage of some material in a mass); content (that which is inside, contained); salary; pension, annuity

Câu hỏi thường gặp

Gehalt nghĩa là gì?

Gehalt (danh từ) nghĩa là lương.

Gehalt là der, die hay das?

Gehalt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gehalt); số nhiều: die Gehalte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.