TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lô-gíc tiếng Đức là gì?

"lô-gíc" trong tiếng Đức là logisch (tính từ), die Logik (danh từ).

logisch Tính từ

[ˈloːɡɪʃ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hợp lý, lô-gíc.

Xem đầy đủ từ "logisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Logik Danh từ · giống cái

/ˈloːɡɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lô-gíc, luận lý.

Xem đầy đủ từ "Logik": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lô-gíc tiếng Đức là gì?

"lô-gíc" trong tiếng Đức là logisch (tính từ), die Logik (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.